Dịch nghĩa:
犬は空腹の時、えさをがつがつ食べる。
Khi đói, chó ăn thức ăn một cách ngấu nghiến.
Từ vựng:
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
腹
Phúc
bụng; dạ dày
時
Thời
thời gian; giờ
食
Thực
ăn; thực phẩm