Dịch nghĩa:
犬は子供たちを怖がらせてしまった。
Con chó đã làm các em nhỏ sợ hãi.
Từ vựng:
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
怖
Phố
đáng sợ; sợ hãi; lo sợ