Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
熱心
ねっしん
だけど、むしろ
足
あし
を
引
ひ
っ
張
ぱ
ってた。
Dù nhiệt tình, nhưng lại càng làm trì trệ thêm.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
熱心
ねっしん
nhiệt tình; hăng hái
寧ろ
むしろ
thay vào đó; tốt hơn; nếu có gì
足
あし
bàn chân; chân
引っ張る
ひっぱる
kéo; vẽ; kéo căng
Hán tự:
熱
Nhiệt
nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê
心
Tâm
trái tim; tâm trí
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)