Dịch nghĩa:
熟したパパイアは、おう吐物のような匂いがする。
Đu đủ chín có mùi giống như mùi nôn.
Từ vựng:
Hán tự:
熟
Thục
chín; trưởng thành
吐
Thổ
nhổ; nôn; ợ; thú nhận; nói (dối)
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
匂
Cái
thơm; hôi; phát sáng; ám chỉ