Dịch nghĩa:

Ống nhòm của tàu ngầm nhô ra khỏi mặt nước.

Hán tự:

lặn; giấu
Thủy nước
Hạm tàu chiến
Vọng tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
Kính gương
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Xuất ra ngoài