Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
深
ふか
く
潜
もぐ
れば
潜
もぐ
るほど、
水
みず
は
冷
つめ
たくなる。
Càng lặn sâu, nước càng lạnh.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
深い
ふかい
sâu
潜る
もぐる
lặn (xuống nước)
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
冷たい
つめたい
lạnh (khi chạm vào); lạnh lẽo; băng giá; đóng băng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
深
Thâm
sâu; tăng cường
潜
lặn; giấu
水
Thủy
nước
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh