Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
海
うみ
が
好
す
きな
人
ひと
もいれば、
山
やま
が
好
す
きな
人
ひと
もいる。
Có người thích biển, cũng có người thích núi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
海
うみ
biển; đại dương; vùng nước
好き
すき
thích; yêu thích
人
ひと
người; ai đó
山
やま
núi; đồi
Hán tự:
海
Hải
biển; đại dương
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
人
Nhân
người
山
Sơn
núi