Dịch nghĩa:
洪水の後町は住む人がいなくなった。
Sau lũ lụt, thị trấn không còn ai ở.
Từ vựng:
Hán tự:
洪
Hồng
lũ lụt; ngập lụt; rộng lớn
水
Thủy
nước
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
住
Trụ
cư trú; sống
人
Nhân
người