Dịch nghĩa:

Luật pháp không nhất thiết là đúng.

Hán tự:

Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Luật nhịp điệu; luật; quy định; thước đo; kiểm soát
Tất luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
Chính chính xác; công bằng
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng