Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
法律
ほうりつ
が
多
おお
ければ
多
おお
いほど、
違反
いはん
者
しゃ
も
多
おお
くなる。
Càng nhiều luật lệ, càng nhiều người vi phạm.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
法律
ほうりつ
luật
多い
おおい
nhiều; đông đảo
違反者
いはんしゃ
người vi phạm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
律
Luật
nhịp điệu; luật; quy định; thước đo; kiểm soát
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
違
Vi
khác biệt; khác
反
Phản
chống-
者
Giả
người