Dịch nghĩa:
水疱瘡は子供がよくかかる病気です。
Thủy đậu là bệnh trẻ em thường mắc phải.
Từ vựng:
Hán tự:
水
Thủy
nước
疱
Bỏng
bệnh đậu mùa; phồng rộp
瘡
Sang
vết thương; mụn nhọt; giang mai
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí