Dịch nghĩa:
気持ちを落ち着かせるのに時間がかかった。
Tôi mất một chút thời gian để lấy lại bình tĩnh.
Từ vựng:
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian