Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
気
き
をとりなおしてもう
一
いちど
度
やってごらん。
Hãy lấy lại tinh thần và thử lại lần nữa.
Ngữ pháp:
~てごらん (〜te goran)
Gợi ý hoặc mời ai đó thử làm điều gì đó; 'Tại sao bạn không thử...'.
JLPT N3
Từ vựng:
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
取り直す
とりなおす
nắm lại; giữ lại
もう
đã; rồi
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ