Dịch nghĩa:
気がつくと逃げ場はどこにもなかった。
Khi tôi nhận ra, không còn đường thoát nào cả.
Từ vựng:
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
場
Trường
địa điểm