Dịch nghĩa:
気がついてから自分がどこにいるか分かるまでちょっとかかった。
Mất một lúc tôi mới nhận ra mình đang ở đâu.
Từ vựng:
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100