Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
民主
みんしゅ
主義
しゅぎ
に
対
たい
する
信頼
しんらい
をなくした
者
もの
もいる。
Có người đã mất lòng tin vào nền dân chủ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
民主主義
みんしゅしゅぎ
dân chủ
対する
たいする
đối mặt
信頼
しんらい
tin tưởng; tín nhiệm
者
もの
người
Hán tự:
民
Dân
dân; quốc gia
主
Chủ
chủ; chính
義
Nghĩa
chính nghĩa
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
信
Tín
niềm tin; sự thật
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu
者
Giả
người