Dịch nghĩa:
母は蛇はもちろんのこと、毛虫をも嫌ってました。
Mẹ tôi không chỉ ghét rắn mà còn ghét cả sâu bướm.
Từ vựng:
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
蛇
Xà
rắn
毛
Mao
lông; tóc
虫
Trùng
côn trùng; bọ; tính khí
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét