Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
母
はは
は
蛇
へび
はいうまでもなく、
毛虫
けむし
も
嫌
きら
いでした。
Mẹ tôi không chỉ ghét rắn mà còn ghét cả sâu bướm.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
母
はは
mẹ
蛇
へび
rắn
言う
いう
nói
無い
ない
không tồn tại
毛虫
けむし
sâu róm
嫌い
きらい
ghét; không thích
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
蛇
Xà
rắn
毛
Mao
lông; tóc
虫
Trùng
côn trùng; bọ; tính khí
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét