Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
母
はは
は
私
わたし
がテレビを
見
み
るのを
嫌
いや
がるんです。
Mẹ tôi không thích tôi xem TV.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
母
はは
mẹ
私
わたくし
tôi
テレビ
truyền hình; TV
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
嫌
いや
không thích
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
私
Tư
tư nhân; tôi
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét