Dịch nghĩa:
母はベビーシッターに子どもたちから目を離さないようにと頼んだ。
Mẹ đã nhờ người trông trẻ không rời mắt khỏi các con.
Từ vựng:
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
子
Tử
trẻ em
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu