Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
母
はは
の
面倒
めんどう
をみなければならなくなった。
Tôi đã phải chăm sóc mẹ.
Từ vựng:
母
はは
mẹ
面倒
めんどう
phiền phức; rắc rối
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
倒
Đảo
lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng