Dịch nghĩa:
歯を磨いた後、すぐに口をすすいでますか?
Sau khi đánh răng bạn có súc miệng ngay không?
Từ vựng:
Hán tự:
歯
Xỉ
răng
磨
Ma
mài; đánh bóng; cải thiện
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
口
Khẩu
miệng