Dịch nghĩa:
正確にはどこでそれを見つけたのですか。
Chính xác là bạn đã tìm thấy cái đó ở đâu?
Hán tự:
正
Chính
chính xác; công bằng
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy