Dịch nghĩa:
歓呼の声を上げて彼を主将に選んだ。
Chúng tôi đã hô vang tiếng hoan hô và chọn anh là đội trưởng.
Từ vựng:
Hán tự:
歓
Hoan
vui mừng; niềm vui
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
声
Thanh
giọng nói
上
Thượng
trên
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
主
Chủ
chủ; chính
将
Tương
lãnh đạo; chỉ huy
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích