Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
次
つぎ
の
春
はる
にはハワイに
行
い
きたいんです。
Tôi muốn đi Hawaii vào mùa xuân tới.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
次
つぎ
tiếp theo
春
はる
mùa xuân
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
春
Xuân
mùa xuân
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng