Dịch nghĩa:
次に何をしでかすかを考えるとぞくぞくする。
Chỉ nghĩ đến việc mình sẽ làm gì tiếp theo thôi đã thấy rùng mình.
Từ vựng:
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
何
Hà
gì
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ