Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
檻
おり
の
中
なか
で
飼
か
われると
子
こ
どもを
産
う
まない
動物
どうぶつ
もいる。
Có những loài động vật không sinh sản khi được nuôi trong lồng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
檻
おり
lồng; chuồng; phòng giam
中
なか
bên trong
飼う
かう
nuôi; chăm sóc
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
生む
うむ
sinh
動物
どうぶつ
động vật
Hán tự:
檻
Hạm
chuồng; nhà giam
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
飼
Tự
nuôi; cho ăn
子
Tử
trẻ em
産
Sản
sản phẩm; sinh
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề