Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
機械
きかい
を
人
ひと
の
代
か
わりにするのは
不可能
ふかのう
だ。
Không thể thay thế con người bằng máy móc.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
機械
きかい
máy móc; cơ chế
人
ひと
người; ai đó
代わり
かわり
thay thế
為る
する
làm
不可能
ふかのう
không thể
Hán tự:
機
Cơ
máy móc; cơ hội
械
Giới
máy móc; công cụ
人
Nhân
người
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
可
Khả
có thể; đạt; chấp thuận
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực