Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
札幌
さっぽろ
に
住
す
んでいる
兄
あに
に
手紙
てがみ
を
送
おく
るつもりだ。
Tôi định gửi thư cho anh trai đang sống ở Sapporo.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
札幌
さっぽろ
Sapporo (thành phố ở Hokkaido)
住む
すむ
sống; cư trú
兄
あに
anh trai; anh cả
手紙
てがみ
thư
送る
おくる
gửi; chuyển đi
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
札
Trát
thẻ; tiền giấy
幌
Hoảng
mái che; mái hiên; mui xe; rèm
住
Trụ
cư trú; sống
兄
Huynh
anh trai; anh cả
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
送
Tống
hộ tống; gửi