Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
朝
あさ
、
川
かわ
沿
ぞ
いを
歩
ある
くのが
大好
だいす
きなんです。
Tôi rất thích đi bộ dọc theo con sông vào buổi sáng.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
朝
あさ
buổi sáng
川沿い
かわぞい
dọc theo sông; ven sông
歩く
あるく
đi bộ
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
Hán tự:
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
川
Xuyên
sông; dòng suối
沿
Duyên
chạy dọc theo; đi theo
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó