Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
月
つき
までどれくらいの
距離
きょり
があるんだろう?
Không biết khoảng cách từ đây đến mặt trăng là bao xa nhỉ?
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
月
つき
Mặt Trăng
距離
きょり
khoảng cách; phạm vi
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
距
Cự
khoảng cách
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề