Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
暮
く
らし
向
む
きが
良
よ
い
人
ひと
もいるし、
良
よ
くない
人
ひと
もいる。
Có người sống khá giả, cũng có người sống kém.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
暮らし向き
くらしむき
hoàn cảnh sống; tài chính (gia đình)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
人
ひと
người; ai đó
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
人
Nhân
người