Dịch nghĩa:
暖かい日が何日か続いた後、寒くなった。
Sau vài ngày ấm áp, trời đã trở nên lạnh.
Từ vựng:
Hán tự:
暖
Noãn
ấm áp
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
何
Hà
gì
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
寒
Hàn
lạnh