Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
時間
じかん
があまりないので、ファーストフード
店
てん
に
立
た
ち
寄
よ
るつもりです。
Thời gian không còn nhiều nên tôi dự định đi tới quán ăn nhanh.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
時間
じかん
thời gian
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
無い
ない
không tồn tại
立ち寄る
たちよる
ghé qua; ghé thăm; dừng lại
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
寄
Kí
đến gần; thu thập