Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
時
とき
がたてば、
私
わたし
たちのどちらが
正
ただ
しいかわかるだろう。
Thời gian sẽ trôi qua, và chúng ta sẽ biết ai trong chúng ta đúng.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
私たち
わたしたち
chúng tôi
正しい
ただしい
đúng; chính xác
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
私
Tư
tư nhân; tôi
正
Chính
chính xác; công bằng