Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
時
とき
がたてばどちらが
正
ただ
しいかわかるでしょう。
Thời gian sẽ trôi qua và chúng ta sẽ biết ai đúng.
Từ vựng:
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
正しい
ただしい
đúng; chính xác
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
正
Chính
chính xác; công bằng