Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
時々
ときどき
彼
かれ
はひとりぼっちで
時
とき
をすごします。
Đôi khi anh ấy dành thời gian một mình.
Từ vựng:
時々
ときどき
thỉnh thoảng; đôi khi; lúc này lúc khác; từ thời gian này đến thời gian khác
彼
かれ
anh ấy
一人ぼっち
ひとりぼっち
cô đơn; đơn độc; cô quạnh
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó