Dịch nghĩa:
昨日は楽しかったか、と私は彼に尋ねた。
Tôi đã hỏi anh ấy liệu hôm qua có vui không.
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
尋
Tầm
hỏi; tìm kiếm