Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
春
はる
を
待
ま
ちつつ」は
漱石
そうせき
の
小説
しょうせつ
だったね。
"Chờ đợi mùa xuân" là một tiểu thuyết của Soseki.
Ngữ pháp:
~つつ (〜tsutsu)
Biểu thị hai hành động xảy ra đồng thời hoặc đối lập; 'trong khi', 'mặc dù'.
JLPT N2
Từ vựng:
春
はる
mùa xuân
待つ
まつ
chờ đợi
小説
しょうせつ
tiểu thuyết
Hán tự:
春
Xuân
mùa xuân
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
漱
Sấu
súc miệng
石
Thạch
đá
小
Tiểu
nhỏ
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết