Dịch nghĩa:

Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu từ tháng Tư.

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Tân mới
Kỳ kỳ hạn; thời gian
Nguyệt tháng; mặt trăng
Thí bắt đầu