Dịch nghĩa:
新入社員は初めての失敗をうまくいいぬけた。
Nhân viên mới đã khéo léo thoát khỏi lần thất bại đầu tiên.
Từ vựng:
Hán tự:
新
Tân
mới
入
Nhập
vào; chèn
社
Xã
công ty; đền thờ
員
Viên
nhân viên; thành viên
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược