Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
敵
てき
の
敵
てき
が
必
かなら
ずしも
味方
みかた
とは
限
かぎ
らない。
Kẻ thù của kẻ thù chưa chắc đã là bạn.
Ngữ pháp:
必ずしも~とは限らない (kanarazushimo ~ towa kagiranai)
Không nhất thiết; không phải lúc nào cũng vậy.
JLPT N3
Từ vựng:
敵
てき
đối thủ
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
味方
みかた
bạn bè; đồng minh
限る
かぎる
hạn chế; giới hạn
Hán tự:
敵
Địch
kẻ thù; đối thủ
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
味
Vị
hương vị; vị
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng