Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
数
すう
日
にち
前
まえ
までは、そば
粉
こ
は18ルーブルだったのに、
今
いま
じゃぁ21ルーブルもするんだ。
Chỉ vài ngày trước, bột kiều mạch chỉ có 18 rúp, bây giờ đã lên tới 21 rúp rồi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
数
すう
một vài; một số
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
そば粉
そばこ
bột kiều mạch
ルーブル
Bảo tàng Louvre
今
いま
bây giờ
為る
する
làm
Hán tự:
数
Số
số; sức mạnh
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
前
Tiền
phía trước; trước
粉
Phấn
bột; bột mịn; bụi
今
Kim
bây giờ