Dịch nghĩa:
数学は、アルバートの一番好きな科目だ。
Toán học là môn học yêu thích nhất của Albert.
Từ vựng:
Hán tự:
数
Số
số; sức mạnh
学
Học
học; khoa học
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm