Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
救助
きゅうじょ
が
来
く
るまで
私
わたし
達
たち
は
何
なん
時間
じかん
も
待
ま
った。
Chúng tôi đã chờ đợi cứu hộ trong nhiều giờ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
救助
きゅうじょ
cứu trợ; cứu giúp; cứu hộ
来る
くる
đến
私たち
わたしたち
chúng tôi
何時間
なんじかん
mấy giờ
待つ
まつ
chờ đợi
Hán tự:
救
Cứu
cứu giúp
助
Trợ
giúp đỡ
来
Lai
đến; trở thành
私
Tư
tư nhân; tôi
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
何
Hà
gì
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào