Dịch nghĩa:

Chính trị gia phải luôn giải thích rõ ràng về tiền mà họ nhận.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Tự bản thân
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Thụ nhận; trải qua
Thủ lấy; nhận
Kim vàng
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Minh sáng; ánh sáng