Dịch nghĩa:

Chính phủ phải thi hành luật pháp.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Luật nhịp điệu; luật; quy định; thước đo; kiểm soát
Thi cho; thực hiện
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng