Dịch nghĩa:

Trong giờ dọn dẹp, một số học sinh đã kéo bục giảng.

Hán tự:

Tảo quét; chải
Trừ loại bỏ; trừ
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Số số; sức mạnh
Nhân người
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Giáo giáo dục
Đàn bục; sân khấu; bục giảng; sân thượng