Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
我々
われわれ
は
間一髪
かんいっぱつ
のところで
死
し
をまぬがれた。
Chúng ta đã thoát chết trong gang tấc.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
間一髪
かんいっぱつ
khoảng cách rất nhỏ
死
し
cái chết
免れる
まぬがれる
thoát khỏi
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
間
Gian
khoảng cách; không gian
一
Nhất
một
髪
Phát
tóc đầu
死
Tử
chết