Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
我々
われわれ
のクラスでジャックほど
勤勉
きんべん
な
少年
しょうねん
はいない。
Không có ai trong lớp chúng ta chăm chỉ bằng Jack.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
クラス
lớp học
ジャック
quân J
勤勉
きんべん
siêng năng; chăm chỉ; cần cù
少年
しょうねん
cậu bé
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
勤
Cần
cần cù; làm việc; phục vụ
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm